| chết mê | đgt. Nh. Chết mệt (ng. 2). |
| chết mê | đgt Nói trai, gái say đắm nhau quá: Thấy cô ta, cậu đã chết mê đi rồi, còn gì. |
| chết mê | đg. t. Nói trai gái say đắm nhau quá. |
| Ham ăn , tôi chết mê chết mệt đồ ăn ở đây. |
| Hồi đấy tôi chết mê chết mệt món Pani puri. |
| Julia thì chết mê chết mệt anh ta , bởi anh ta không chỉ đẹp trai mà còn dẻo mỏ. |
| Thế nên con gái chưa chồng còn chết mê , chết mệt nó nữa là con Mạn... Nhưng chồng tôi không phải người lăng nhăng ! Ông nào chẳng thích của lạ. |
| Kwang Soo cchết mêvì những lời đường mật. |
| Uống sữa tươi tốt 1 nếu cho thêm chút bột nghệ thì hiệu quả tăng gấp 7 thậm chí 10 lần , đọc ngay bài này để biết lý do Hội chị em cchết mêchết mệt với ly sữa nghệ nhờ mang đến tác dụng "vi diệu" khiến ai cũng bất ngờ. |
* Từ tham khảo:
- chết mệt
- chết mòn
- chết mòn chết dần
- chết mòn chết mỏi
- chết mồ
- chết một đống còn hơn sống một người