| chết mê chết mệt | Nh. Chết mệt (mức độ nhấn mạnh). |
| chết mê chết mệt | ng Như Chết mê, nhưng nghĩa mạnh hơn: Từ ngày gặp chị ấy, anh chàng cứ chết mê chết mệt. |
| chết mê chết mệt | Nh. Chết mê. |
| chết mê chết mệt |
|
| Ham ăn , tôi chết mê chết mệt đồ ăn ở đây. |
| Hồi đấy tôi chết mê chết mệt món Pani puri. |
| Julia thì chết mê chết mệt anh ta , bởi anh ta không chỉ đẹp trai mà còn dẻo mỏ. |
| Uống sữa tươi tốt 1 nếu cho thêm chút bột nghệ thì hiệu quả tăng gấp 7 thậm chí 10 lần , đọc ngay bài này để biết lý do Hội chị em cchết mê chết mệtvới ly sữa nghệ nhờ mang đến tác dụng "vi diệu" khiến ai cũng bất ngờ. |
| Trong phim nhân vật Liễu Tương Liêu đem tình yêu sâu đậm dành cho a hoàn Vưu Tam Tỷ nhưng ngoài đời Hầu Trường Vinh lại cchết mê chết mệtcô nàng Khổ Hương Lăng Trần Kiếm Nguyệt. |
| 1 quả trứng gà 4 cách giúp vòng 1 CĂNG ĐÉT , ĐẦY ĐẶN , nhanh gấp 3 lần đi bơm silicon Chỉ với nguyên liệu chưa tới 5 ngàn đồng , vòng 1 lép xẹp , chảy xệ đến mấy cũng phải to ra khiến chồng cchết mê chết mệt. |
* Từ tham khảo:
- chết mòn
- chết mòn chết dần
- chết mòn chết mỏi
- chết mồ
- chết một đống còn hơn sống một người
- chết nết không chừa