| chết giẫm | (giầm) đt. Chết đường, chết sá, không ai chôn // (R) Lời mắng: Đồ chết giẫm. |
| chết giẫm | đgt. Chết bỏ xác trên đường, không ai chôn (thường dùng trong câu chửi, rủa): Thằng chết giẫm. |
| chết giẫm | tt Lời rủa người mình khinh ghét: Nó là đồ chết giẫm. |
| chết giẫm | đt. Chết khổ sở. |
| chết giẫm | Chết bỏ xác không ai chôn. Câu mắng người ngu không làm nên việc gì: Đồ chết giẫm, làm không nên việc. |
| Nhưng giá cái thằng chết giẫm kia đẹp trai thì đã đi một lẽ , đằng này nó xấu như ma ấy cơ , thế mà cô ả cũng say mê được. |
| Ngay cả lúc phải giáp mặt với dượng , bằng ánh nhìn căm phẫn và khinh bỉ , chị vẫn chẳng thể nói ra cái bí mật chết giẫm mà chị cứ cố gắng giữ kín và chôn giấu nó sau những dùng dằng né tránh. |
* Từ tham khảo:
- chết hụt
- chết kèn trống, sống dầu đèn
- chết khát
- chết khô
- chết không ai vuốt mắt
- chết không đènchong dầu