| cảm phiền | đgt Lời dùng để xin lỗi trong giao tiếp: Cảm phiền bà cho tôi đi trước. |
| Lính tráng quen thói nói thẳng ruột ngựa rồi , người anh em cảm phiền nhé ! Nào , uống tiếp đi ! Nói đùa , năm kia có dịp sang bên đó , nhìn thấy anh em thương binh đang từ mặt trận chuyển về , cầm lòng không được , mình đã khóc rống lên đấy. |
| Thái Lưỡng từ nay lại xcảm phiền^`n mọi người làm quen với cái tên mới này của hắn ngồi gục đầu vào mép bàn , hai tay run rẩy , quờ quạng như kẻ mù lòa tìm chiếc kim khâu trên đống rác. |
* Từ tham khảo:
- ráy leo lá xẻ
- ráy tai
- ráy thượng thụ
- rạy
- rạy rạy
- rắc