| cầm lỏng | đt. Nắm lỏng tay: Cầm lỏng vuột tay. // đt. (B) Giam lỏng, quản thúc, cho ở một nơi nhứt-định để kiểm-soát: Cụ Phan-sào-Nam bị cầm lỏng ở Huế đến chết. |
| cầm lỏng | đt. Cầm không chắc, lơi lơi trong tay. |
| cầm lỏng | đg. Chắc chắn được: Cầm lỏng sự thắng lợi. |
| cầm lỏng | Chắc hẳn, không sao mất được: Giải nhất cầm lỏng trong tay. |
* Từ tham khảo:
- tiếng vọng
- tiếp
- tiếp âm
- tiếp cận
- tiếp cây
- tiếp chiến