| cầm giữ | đt. Giữ lại, không cho về, không thả ra: Ra trình-diện bị cầm giữ. |
| cầm giữ | đt. Không buông, thả ra, bắt lại: Cầm giữ ở Sở cảnh-sát; cầm giữ một người bạn. |
Câu lương duyên thề nguyền giao ước Nghĩa sắt cầm giữ vẹn trước cũng như sau Anh chớ có thấy sang mà bỏ bạn cựu Chớ có phụ khó tham giàu mà bỏ em. |
| Thầy liệu cái buồng giam đó có cầm giữ nổi một tên tù có tiếng là nguy hiểm không? Thầy có nghe thấy người ta đồn Huấn Cao , ngoài cái tài viết chữ tốt , lại còn có tài bẻ khóa và vượt ngục nữa không? Dạ bẩm , thế ra y văn võ đều có tài cả. |
| Hòa muốn đón hàng , Tư pháp thư tá là Cao Sĩ Liêm bảo Hòa rằng : "Quân của Trường Chân tuy nhiều , nhưng quân cô từ xa đến , lương thực ít , tất không thể cầm giữ lâu , quân giỏi trong thành cũng đủ đương được , việc gì mới nghe hơi đã vội chịu theo người". |
| Các giấy tờ khi vào kiểm định Bản chính giấy đăng ký xe do cơ quản lý nhà nước có thẩm quyền cấp hoặc một trong các giấy tờ còn hiệu lực sau : Bản sao giấy đăng ký xe có xác nhận của ngân hàng đang ccầm giữ, bản sao giấy đăng ký xe có xác nhận của tổ chức cho thuê tài chính , giấy hẹn cấp đăng ký xe. |
| Nhưng ngược lại , chăn nuôi trâu , bò và gia ccầm giữđược tốc độ tăng khá do dịch bệnh được khống chế và giá các sản phẩm thịt trâu , bò , gia cầm tăng cao. |
| Bộ trưởng Thông tin và Văn hóa Nigeria khẳng định vẫn duy trì các cuộc thương lượng với nhóm cực đoan Boko Haram nhằm trả tự do cho các nữ sinh làng Chibok còn đang bị nhóm này ccầm giữtừ năm 2014. |
* Từ tham khảo:
- đẹp con người, tươi con của
- đẹp duyên
- đẹp đẽ
- đẹp đôi
- đẹp đôi phải lứa
- đẹp đôi vừa lứa