| cầm đũa | đt. Dùng đũa gắp đồ ăn: Học cầm đũa. // đt. Khởi-sự ăn: Xin mời cầm đũa. |
Lúc đến nơi thì Lâm và Thảo đã ngồi vào bàn sắp cầm đũa. |
| Chàng định vào lễ nhưng thấy Thuận nói có ý nhấp nhổm , chàng tức mình cầm đũa bắt đầu ăn ngay. |
Chương cầm đũa bát và cơm uể oải. |
Liên cười : Mời anh cầm đũa cho. |
| Nhưng chẳng hiểu sao , thay vì cầm đũa lên ăn thì chàng lại gục đầu xuống bàn , gối lên cánh tay thiếp đi lúc nào không hay. |
Ngọc và sư ông ngồi xuống ghế ngựa sắp sửa cầm đũa thì bỗng trời tối sập lại , gió thổi dữ dội , mây đen kéo đến rất mau , cát sỏi bay tứ tung , ầm ầm như phá phách. |
* Từ tham khảo:
- tâm trạng
- tâm trí
- tâm truyền
- tâm trường
- tâm tư
- tầm