| cảm ân | đt. Nh. Cảm ơn. // tt. Cảm động vì ân nghĩa của người: Cảm-ân ông ấy, tôi có bổn-phận giúp-đỡ vợ con ông. |
| cảm ân | đgt. Tỏ ý, tỏ lòng biết ơn; cảm ơn: cảm ân người cứu mạng. |
| cảm ân | đgt (H. cảm: xúc động; ân: ơn) x. Cảm ơn. |
| cảm ân | đt. Nht. Cảm-ơn. |
| cảm ân | Tỏ ý biết ơn. |
| Lê cảm ân đức của Dĩ Thành , bèn lập miếu ở nhà để thờ. |
| người trong thành cảm ân nghĩa của Giám , không một người nào chịu hàng , giết hết hơn năm vạn tám nghìn người , cộng với số người chết ở các châu Khâm , Liêm thì đến hơn 10 vạn. |
| Không biết ccảm ân, dù xuất sắc hơn người cũng khó mà thành công Uống nước không quên ơn người đào giếng , người trước trồng cây người sau hóng mát. |
| Cuối cùng , mới có thể dùng một trái tim ccảm ânđể mỉm cười nhìn ra thế giới phức tạp và đầy sự hỗn độn này. |
| Hải bảo , đau lòng nhất là chuyện hôn nhân cận huyết , bao nhiêu bệnh tật , bao nhiêu mặc ccảm ânhận , và cả việc suy giảm giống nòi ra đời từ hủ tục đó. |
* Từ tham khảo:
- cảm bạc hà
- cảm biến
- cảm bội
- cảm cách
- cảm cựu
- cảm động