| cảm | tt. Nhiễm vào mình, vào người những độc bên ngoài, làm hại sức khoẻ: Bữa nay cảm, đi chơi không được. // dt. Những chứng bệnh từ ngoài nhiễm vào, hoặc nhiễm phải phong, hàn, thử, thấp, hoặc ăn phải chất độc sinh ra: Ngoại cảm; Em bán chi mà dưới bợ trên tràn, Dầm sương phản-mại cảm thương-hàn ai nuôi (CD). |
| cảm | tt. Nhiễm vào lòng những tình, những cảnh-ngộ đáng thương, đáng mộ: Thấy mặt ai đây cảm trong lòng, Cơm ăn chẳng đặng cứ ròng ròng châu sa (CD). |
| cảm | trt. Cách gan-dạ, dám làm, không sợ: Dũng cảm, quả-cảm. |
| cảm | - 1 đgt. Nói cơ thể bị thời tiết tác động đột ngột, sinh ra khó chịu: Bị cảm; Cảm nắng, Cảm lạnh. - 2 đgt. 1. Có ý thức về những gì xảy ra trong lòng mình hay chung quanh mình: Nghĩ sự đời thêm cảm nỗi phù du (NgCgTrứ); Được nghỉ ngơi, cảm thấy thoải mái 2. Làm cho xúc động: Cử chỉ cao đẹp ấy cảm được lòng người. |
| cảm | đgt. 1. Nhận biết bằng giác quan, cảm tính: cảm thấy lạnh o cảm thấy đau o cảm giác o cảm thụ o cảm tính o đồng cảm o mẫn cảm. 2. Rung cảm, rung động mà nảy sinh tình cảm: cảm lòng tốt của bạn o cảm hứng o cảm kích o cảm phục o cảm thấy o cảm tình o đa cảm o tình cả. 3. Bị ốm do tác động của thời tiết: Nó bị cảm o cảm hàn. 4. Nhiễm vào, bắt vào: cảm nhiễm o cảm quang o cảm ứng o cảm ứng điện từ o điện cảm o tự cảm 5. Rung động, có tình cảm như chớm yêu: Mới gặp lần đầu mà hai người đã cảm nhau. II. Tình cảm: ác cảm o bi cảm o hoài cảm o khoái cảm o linh cảm o mặc cảm o thiện cảm o truyền cảm. |
| cảm | I. Dám: cảm tử. II. Có dũng khí, có gan (làm việc gìđó): dũng cảm o quả cảm. |
| cảm | đgt Nói cơ thể bị thời tiết tác động đột ngột, sinh ra khó chịu: Bị cảm; Cảm nắng, Cảm lạnh. |
| cảm | đgt 1. Có ý thức về những gì xảy ra trong lòng mình hay chung quanh mình: Nghĩ sự đời thêm cảm nỗi phù du (NgCgTrứ); Được nghỉ ngơi, cảm thấy thoải mái 2. Làm cho xúc động: Cử chỉ cao đẹp ấy cảm được lòng người. |
| cảm | đt. 1. Từ ngoài nhiễm vào trong: Cảm gió, cảm nắng. 2. Động lòng, xúc động tình-cảm: Không buông giọng bướm lời hoa, Cớ sao lại bắt lòng ta cảm mình (C. d) |
| cảm | t. 1. Có ý thức về những gì xảy ra trong lòng mình: Tôi cảm thấy vừa vui vừa lo khi được trao nhiệm vụ đó. 2. Biết chưa được rõ, do thiếu bằng chứng: Tôi cảm thấy như trời sắp mưa. |
| cảm | t. Nhiễm từ ngoài vào: Cảm nắng; Cảm gió. |
| cảm | I. Từ ngoài mà xúc-phạm vào: Đi nắng gió lắm dễ bị cảm. II. Cảm-động ở trong lòng: Một việc văn-chương thôi cũng cảm. |
| Đến lúc trời bắt tội , nhắm mắt buông xuôi xuống âm ty liệu có gặp nhau nữa không ? Bà Thân cảm động vì những câu nói thân mật đó , thỉnh thoảng điểm một câu cười giòn và len thêm những tiếng : " Vâng !... vâng !... " như để chấm đoạn chấm câu cho bà bạn. |
| Bà tự khen bà có tài ăn nói nên mới " cảm hóa được người " một cách nhanh chóng như thế. |
| Nàng không còn ccảmtưởng đã vào nơi xa lạ. |
| Lòng thương mẹ rạo rực trong tâm trí nàng , nhưng cũng không cản nổi sự sung sướng nàng đương ccảmthấy trước một tương lai êm đềm , nhàn hạ. |
| Ở nhà chồng , công việc thực là ít ỏi , và nhẹ nhàng ; song nàng ccảmthấy rằng trong mọi việc mình làm chỉ là người vâng theo dưới quyền kẻ khác. |
| Không bao giờ như buổi sáng nay nàng ccảmthấy rõ rằng nàng chỉ là một đứa ở , một đứa ở không công nữa ! Còn tình thương của chồng , thực nàng chưa biết đến , họa chăng một đôi khi nàng cũng được thỏa mãn dục tình , nhưng chỉ thế thôi. |
* Từ tham khảo:
- cảm ân
- cảm bạc hà
- cảm biến
- cảm bội
- cảm cách
- cảm cựu