| cách thuỷ | trt. Chưng, hấp, để vật phải nấu cách mặt nước trong nồi rồi đậy lại, hơi nước sôi làm chín vật ấy: Chưng cách-thuỷ; hoặc để lọ đựng vật muốn nấu chín vào bầu nước sôi (bain-marie). |
| cách thuỷ | tt. (Lối nấu) ngăn cách giữa nước và thức ăn, để cho chín bằng sức nóng của hơi nước: nấu cách thuỷ. |
| cách thuỷ | tt, trgt (H. cách: ngăn ra; thuỷ: nước) Nói lối đun bằng cách đặt lên trên nước sôi mà không nhúng vật nấu vào nước: Đồ xôi là một cách đun cách thuỷ. |
| cách thuỷ | (chưng, nấu) dt. Chỉ lối nấu cách một lần nước: Muốn nấu cách-thuỷ phải để thức muốn nấu vào riêng trong một cái chén (hay son) chén ấy để vào một cái nồi (hay son) lớn khác có nước đun sôi. |
| cách thuỷ | ph. Nói lối nấu bằng sức nóng của nước sôi, không đun lửa trực tiếp. |
| cách thuỷ | Nói về lối nấu cách một lần nước mà có thể làm cho chín một vật gì, gọi là nấu cách-thuỷ. |
| Cả một tháng trời ngày nào cũng tam thất nhét bụng gà đem cách thuỷ , chân giò , đậu xanh , gạo nếp , hạt sen hầm trong nồi áp suất , khiến ai gặp cũng ngạc nhiên vì cô lại trẻ ra , trắng hồng , béo đẹp còn hơn cả ”thời oanh liệt“ , có thể gọi là hoa khôi của Hà Nội được. |
| Cả một tháng trời ngày nào cũng tam thất nhét bụng gà đem cách thuỷ , chân giò , đậu xanh , gạo nếp , hạt sen hầm trong nồi áp suất , khiến ai gặp cũng ngạc nhiên vì cô lại trẻ ra , trắng hồng , béo đẹp còn hơn cả "thời oanh liệt" , có thể gọi là hoa khôi của Hà Nội được. |
* Từ tham khảo:
- cách thức
- cách tiêu
- cách trí
- cách trở
- cách trở núi sông
- cách trở quan san