| cách ngôn | dt. Lời nói hay, đáng làm mẫu-mực cho người ta bắt-chước: Đông, Tây cách-ngôn. |
| cách ngôn | - dt. (H. cách: phép tắc; ngôn: lời) Lời nói lưu truyền coi như phép tắc nên theo: Nhiều câu nói của Hồ Chủ tịch đã trở thành cách ngôn. |
| cách ngôn | dt. Câu nói ngắn gọn có cấu trúc cố định, thường có vần điệu, được lưu truyền, mang ý nghĩa giáo dục, răn dạy. |
| cách ngôn | dt (H. cách: phép tắc; ngôn: lời) Lời nói lưu truyền coi như phép tắc nên theo: Nhiều câu nói của Hồ Chủ tịch đã trở thành cách ngôn. |
| cách ngôn | dt. Lời nói làm khuôn-phép. |
| cách ngôn | d. Lời nói đạo đức có tác dụng, hướng dẫn hành vi của người ta. |
| cách ngôn | Lời nói làm khuôn phép cho mọi người bắt-chước: Thánh hiền cách-ngôn. |
Cái lòng nhân từ của quân thì hầu như thành một câu cách ngôn đã truyền tụng. |
| (Ngô Trọng Thanh , VN Express) Câu 1 : (1 ,0 điểm) Xác định phong ccách ngônngữ và phương thức biểu đạt của văn bản. |
| Xác định phong ccách ngônngữ và phương thức biểu đạt chủ yếu của bài viết? |
| Dưới góc độ phong ccách ngônngữ và một phương thức hành động , dân túy là chính sách của kẻ cơ hội tìm cách để giành được lòng tin của quần chúng. |
| Đó là các phương thức biểu đạt , các biện pháp nghệ thuật , phong ccách ngônngữ , thao tác nghị luận để trả lời theo các câu hỏi nhỏ. |
| Có quán đặt tên theo phong ccách ngônngữ teen , ăn theo trào lưu như Chế Nguyên , Mẹ Trẻ Có quán lại đặt tên theo kiểu dân dã , thôn quê và mang đặc sản vùng miền Tuy nhiên , nhiều quán lợi dụng lấn chiếm luôn cả lề đường , vỉa hè để kinh doanh một cách ngang nhiên. |
* Từ tham khảo:
- cách nhân
- cách nhật
- cách nhiệt
- cách niên
- cách núi ngăn sông
- cách quan