| chắp vá | I. đgt. Nhặt nhiều thứ không đồng bộ, ghép nối vào nhau thành chỉnh thể: chắp vá các loại phụ tùng khác nhau thành chiếc xe dùng tạm. II. tt. Không khớp, không làm thành hệ thống, do nối ghép các yếu tố không đồng bộ: kế hoạch chắp vá o kiến thức chắp vá. |
| chắp vá | đgt Ghép nhiều mảnh khác nhau để làm một dụng cụ: Pháo của ta đều chắp vá (VNgGiáp). |
| chắp vá | đg. Ghép nhiều thứ khác nhau và không ăn khớp với nhau: Khéo chắp vá mấy mảnh ván thành cái bàn. |
| Ngay hôm đầu ông đem mấy trang trong cuốn " Sơ học vấn tân " ra hỏi , các cậu học trò chỉ trả lời lõm bõm , Sự hiểu biết phần lớn chắp vá , vụn vặt , do cái học đầu Ngô mình Sở tùy hứng , tùy thời. |
| Từ đèo , nhìn xuống dải đồng bằng chắp vá loang lổ từng mẩu xanh nõn và nâu nhạt , cùng mặt biển bạc lặng lẽ , những con người phiêu bạt ấy bắt đầu thấy lòng hãnh diện , ý chí chinh phục chùng lại. |
| Với riêng Sài , có thể đây là một điểm vỡ ra của những năm tháng chắp vá , gượng gạo chăng ? Ai sẽ là người ủng hộ Sài dù đó là sự nhen nhóm. |
Anh bí thư huyện ủy trẻ tuổi và hóm hỉnh này biết người tình của bạn mình định nói gì , anh cười gật đầu phản đối : Dù không hiểu anh ấy bằng chị , nhưng tôi cũng biết anh ấy đau đáu lo nghĩ và tất bật khổ sở chắp vá những cái anh ấy không có để cho nó phù hợp , cho vừa ý người vợ vốn rất khác biệt với anh về mọi phương diện. |
| Lại xé đôi sự ổn định , dù nó là chắp vá của cuộc đời em thì làm sao có thể bù đắp được cho anh. |
| Xoá bỏ sự cọc cạch này để chắp vá với sự cọc cạch khác là đánh lừa nhau , được cái gì. |
* Từ tham khảo:
- chặp tiền
- chắt
- chắt
- chắt
- chắp bóp
- chắt chắt vào rừng xanh