| chát chúa | trt. Tiếng vang dội khô-khan, làm màng-nhĩ dội mạnh: Tiếng la chát-chúa. |
| chát chúa | tt. Có âm thanh vang dội, nghe chói tai: Tiếng nổ chát chúa. |
| chát chúa | trgt Ví tiếng động to đến chói tai: Nghe tiếng nổ chát chúa. |
| Nhà ông giáo lâu ngày không có con nít nên tiếng khóc chát chúa làm mọi người khó chịu. |
| Tiếng sấm nổ chát chúa trên những vầng mây đen sì mỗi lúc như muốn xà thấp xuống ngọn cây. |
| Tiếng nổ không chát chúa mà âm âm. |
| Giữa tiếng súng chát chúa ấy. |
| Nhưng không sao. Một mô típ thường gặp , phải cái hơi chát chúa quá ! Đã quái dị thì chỉ có thể dùng quái dị |
| Pháo nổ chát chúa , liên hồi , khói đùn lên xám mờ từng ngõ. |
* Từ tham khảo:
- chát ngấm
- chát như đấm vào cổ
- chát như sung
- chát xít
- chạt
- chạt