| chát lè | dt. (đệm): Chát đến thè lưỡi ra: Thà rằng ăn nửa quả hồng, Còn hơn ăn cả chùm sung chát lè (CD). |
| chát lè | tt. Chát khắt, thé cả lưỡi: Quả hồng xanh chát lè. |
| chát lè | tt Nói quả có vị rất chát: Thà rằng ăn nửa quả hồng, còn hơn ăn cả chùm sung chát lè (cd). |
| chát lè | t. Chát quá: Thà rằng ăn nửa quả hồng, Còn hơn ăn cả chùm sung chát lè (cd). |
| chát lè | Vị chát lắm, lè lưỡi ra. |
* Từ tham khảo:
- chát như đấm vào cổ
- chát như sung
- chát xít
- chạt
- chạt
- chau