| cà khổ | tt. Cũ, tồi tàn, dơ dáng, không ra gì: Cái xe cà khổ o toàn đồ đạc cà khổ. |
| cà khổ | tt Tồi tàn quá, không có tí giá trị gì (thtục): Mặc một cái áo cà khổ. |
| cà khổ | t. Nh. Cà mèng (thtục). |
| Tôi không thích bọn Tây nó nhìn mình xo rụi trong chiếc áo vét tài chính cà khổ , nên mặc dù thừa biết rằng về Hà Nội chả có dịp nào để xỏ tay nữa cũng cứ phải sắm bằng được , Nguyễn Khải giải thích thêm như vậy. |
* Từ tham khảo:
- cà khum
- cà là gỉ
- cà là mèng
- cà lan
- cà lắc
- cà lăm