| cà lăm | trt. Tật nói chuyện hay lặp lại nhiều lần một tiếng hoặc ấp-úng nói không ra lời: Nói cà-lăm. |
| cà lăm | - đgt, trgt. Nói lắp: Nó có tật cà lăm. |
| cà lăm | đgt. 1. Nói lắp: Cậu ta luôn nói cà lăm. 2. Ấp úng, khó trả lời, khó nói: chỉ giả vờ hỏi thôi, nó đã cà lăm. |
| cà lăm | đgt, trgt Nói lắp: Nó có tật cà lăm. |
| cà lăm | đt. Nói lắp, nói một tiếng không ra và hay trở lại nhiều lần: Ngày nay có thể dùng thôi-miên để chửa tật cà-lăm. // Cà-lăm cà lắp, cà lăm cà-cặp: Nht Cà-lăm |
| cà lăm | đg. (đph). Nói lắp: Nói cà lăm. |
| cà lăm | (đph). d. 1. Súng thần công xưa. 2. Thứ xoài nhỏ và chua. |
| Giọng nói cà lăm vì khắp người ông run lên. |
Tôi không tin? Không thể tin ! Không… Không thể như thế? Nhà thơ thả rơi người xuống ghế , tiếng nói trở thành cà lăm. |
| Thằng này nói tiếng cà lăm : Ấy đư...ừng ! Bọn em muốn... muốn được tiếp đại... đại ca... "Có thể thế thật". |
| Vì có những hôm thấy tôi livestream trực tiếp đi nhậu 4 , 5 tăng , ai trong bàn cũng đi đứng loạng choạng , giọng ccà lăm. |
* Từ tham khảo:
- cà lăm cà cặp
- cà lăm cà lắp
- cà lặm cà lặp
- cà lắp cà bắp
- cà lặp cà bặp
- cà lấc cà xấc