Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
cà lan
dt.
Đống lớn được chất lên bằng lúa mới gặt hoặc rơm:
chất cà lan.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
cà lắc
-
cà lăm
-
cà lăm cà cặp
-
cà lăm cà lắp
-
cà lặm cà lặp
-
cà lắp cà bắp
* Tham khảo ngữ cảnh
Sau bữa cơm mắm kho bông súng ngon lành , cái trại ruộng đốt đống un lên , sửa soạn
cà lan
đạp lúa tối.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
cà lan
* Từ tham khảo:
- cà lắc
- cà lăm
- cà lăm cà cặp
- cà lăm cà lắp
- cà lặm cà lặp
- cà lắp cà bắp