| cà khịa | đt. Cự-nự, gây-gổ: Chuyện không đáng, cà-khịa nhau chi. |
| cà khịa | - đgt. 1. Cố ý gây sự để cãi vã, đánh đấm nhau: Chỉ tại nó cà khịa mà nên chuyện tính hay cà khịa. 2. Xen vào chuyện riêng người khác: Chớ có cà khịa vô chuyện riêng của người ta. |
| cà khịa | đgt. 1. Cố ý gây sự để cãi vã, đánh đấm nhau: Chỉ tại nó cà khịa mà nên chuyện o tính hay cà khịa. 2. Xen vào chuyện riêng người khác: chớ có cà khịa vô chuyện riêng của người ta. |
| cà khịa | đgt Gây chuyện để cãi nhau hoặc đánh nhau: Dám cà khịa với tất cả bà con trong xóm (Tô-hoài). |
| cà khịa | đt. (lái) Gây lộn, cãi-lộn: Hắn ra đường là cà-khịa tối ngày . |
| cà khịa | đg. Gây chuyện để cãi nhau đánh nhau. |
| cà khịa | Gây chuyện cãi nhau: Anh này chỉ hay cà- khịa. |
| Tôi tợn lắm. Dám cà khịa với tất cả mọi bà con trong xóm |
| Chúng cắt lượt nhau suốt ngày vào cà khịa , làm cho Trũi không chịu được. |
| Ðâu đó ai nói cà khịa , nhưng nghe ra mỉa mai hết sức. |
| 1 đống người theo hăm dọa ccà khịađánh nhau và giờ nghĩ xin lỗi qua điện thoại là xong chuyện. |
| Nhà văn Sơn Nam từng ccà khịanhạc sĩ Vũ Đức Sao Biển rằng "Mày nói dóc. |
* Từ tham khảo:
- cà khom
- cà khổ
- cà khum
- cà là gỉ
- cà là mèng
- cà lan