| cá chuối | Nh. Cá quả. |
| cá chuối | dt Loài cá nước ngọt, mình tròn, da có đốm đen: Cá chuối nấu canh dưa rất ngon. |
| cá chuối | d. Loài cá nước ngọt, mình tròn và dài. |
| Cả cái hòm để gian giữa nhà toàn đựng chăn màn , ấm chén , mâm bát , cả gương lược , cả vải và lọ đựng hoa , con cá chuối bằng thuỷ tinh và con trâu trong cái đĩa sơn mài. |
| Cả cái hòm để gian giữa nhà toàn đựng chăn màn , ấm chén , mâm bát , cả gương lược , cả vải và lọ đựng hoa , con cá chuối bằng thuỷ tinh và con trâu trong cái đĩa sơn mài. |
| . lũ nữa đến... Nhìn lên đầu sông thấy mấy bác cá chuối đương lừ lừ tới |
| Bóng cá chuối loáng cả dòng nước , răng nhe trắng như lưỡi cưa , nó lướt vào đến trước mặt thì dòng nước đương trong vắt bỗng đen sạm như nền trời cơn mưa. |
| Đàn cá chuối hung hăng sẽ ngoi lên tận bờ bùn này đớp chân chúng tôi. |
| Khi con chậm biết đi , mẹ mua cacá chuốicá quả/cá lóc) đập nhẹ vào chân con trai 7 , gái 9 cái , con sẽ nhanh biết đi hơn. |
* Từ tham khảo:
- cá chuối đắm đuối vì con
- cá chuồn
- cá có lứa chim có đàn
- cá cóc
- cá cóc Tam Đảo
- cá cơm