| cá chuồn | dt. Cá biển, mình tròn, có vây ngực dài, có thể lướt như bay trên mặt nước. |
| cá chuồn | dt Loài cá biển mình tròn, đầu nhọn có vây dài khiến di chuyển như bay trên mặt nước: Đứng trên tàu biển, nhìn thấy đàn cá chuồn bay. |
| cá chuồn | d. Loài cá biển mình tròn, đầu nhọn có vây dài, có thể nhảy khỏi mặt nước. |
Ai về nhắn với bạn nguồn Mít non gửi xuống cá chuồn gửi lên Đôi đàng nhân ngãi có nên. |
BK Ai về nhắn với bạn nguồn Măng non gửi xuống cá chuồn gửi lên Đôi đàng nhân ngãi có nên. |
Ai về nhắn với bạn nguồn Măng le gửi xuống cá chuồn gửi lên Đôi đàng nhân ngãi có nên. |
Anh mến chậu hoa hường , anh dốc lòng dựng xén Ước trồng đặng bén , sớm trổ hương nồng Ai dè đâu phải trận gió đông Làm rời hồng rã lục , cho hường lạt hương nồng Dầu anh gan sắt dạ đồng Chia tình cảnh ấy , sao lại không não phiền Anh mong bắt cá chuồn chuồn Khi vui nó lội khi buồn nó bay Chim trời cá nước chi đây Cá lội đằng cá , chuồn bay đằng chuồn Anh mong cho cả gió đông Cho thuyền tới bến , anh trông thấy nàng. |
| Cá đóng hộp kêu là sardines là cá trích , cá lầm , còn sardines của Mỹ và của Nhật là cá chuồn chuồn có râu ở mép và một cái vây dài ở lưng trông như cái cánh. |
Ngư dân Đại Việt bảo nhau : Hình như cá chuồn. |
* Từ tham khảo:
- cá có lứa chim có đàn
- cá cóc
- cá cóc Tam Đảo
- cá cơm
- cá cơm chiên vàng
- cá cúi