| chạn | dt. Vóc-giạc, tiếng so-sánh thân-hình: Đồng chạn, một chạn, vừa chạn. |
| chạn | dt. Cũi, giá, vật đựng chén bát, thức ăn, có nhiều ngăn. |
| chạn | - dt. 1. Cái giá chia từng ngăn, dát thưa hoặc bọc lưới ở các mặt, dùng để đựng bát đĩa, thức ăn: Chó chui gầm chạn (tng.) chạn gỗ. 2. Lồng, bu: chạn nhốt gà. 2. Bồ, cót: chạn lúa. |
| chạn | dt. 1. Cái giá chia từng ngăn, dát thưa hoặc bọc lưới ở các mặt, dùng để đựng bát đĩa, thức ăn: Chó chui gầm chạn (tng.) o chạn gỗ. 2. Lồng, bu: chạn nhốt gà. 2. Bồ, cót: chạn lúa. |
| chạn | dt. Thân thể, sức vóc của con gà chọi: hai con gà này xứng chạn với nhau. |
| chạn | dt. Lứa, cỡ, trạc: Hai đứa cùng một chạn. |
| chạn | dt Đồ dùng trong bếp bằng gỗ hay bằng tre có hai ngăn, dùng để xếp bát đĩa hoặc thức ăn: Cà thâm bỏ góc chạn, đến khi tháng hạn mẹ lại hỏi đến cà thâm (cd). |
| chạn | dt. Sức vóc: Hai con gà ấy cùng một chạn. |
| chạn | dt. Cái giá chia từng ngăn để đựng bát dĩa đồ ăn: Ngay lưng như chó trèo chạn. |
| chạn | d. Tủ bằng gỗ hay bằng tre, chia thành nhiều tầng, để xếp bát đĩa hoặc cất thức ăn. |
| chạn | (đph). d. Sàn gạch dùng để cất giấu đồ đạc hay thóc lúa. |
| chạn | Nói về thân thể sức vóc con gà chọi: Hai con gà này xứng chạn. |
| chạn | Cái giá chia từng ngăn, có dát thưa, để đựng bát đĩa và đồ ăn: Chạn bát. Văn-liệu: Ngay lưng như chó trèo chạn. Chó nằm gầm chạn. |
| Giữa thuyền có mấy người ở trần , trên thân chỉ mặc có cái quần vải màu đen ống ngắn đến đầu gối , sắp hai hàng đều đặn , cử động thân thể tay chạn đều theo nhịp chèo. |
| Sáng , khi vợ dậy nấu cơm , anh cũng dậy , lúc đầu thì ngồi bên em và nghe sai vặt , cầm đôi đũa cả , cái muôi , lấy chai nước mắm , bóc củ tỏi , cầm lọ mì chính , dù những thứ đó ở ngay chạn chỉ cần đứng dậy với tay là tới. |
| Rất may nó vừa lọt vào giữa một bên là chạn bát , một bên là hai chiếc xe đạp. |
| Người chị ý tứ và thương hại cả hai em đã lôi hết quần áo , xoong nồi trong tủ và trong chạn sau hàng tháng trời không được ai nhìn ngó tới. |
Một làn hơi cộn lên nóng bừng ở mặt , bàn tay cầm đĩa rau như không chắc nữa , anh phải quay người lại đặt nó vào chạn rồi đứng gục đầu vào đấy , hai tay bíu vào nóc chạn. |
| Nửa ở phía trong đặt chiếc hòm vừa bằng cái va ly và chạn đựng bát. |
* Từ tham khảo:
- chang
- chang bang
- chang bảng
- chang chang
- chang mày
- chàng