| chán chê | trt. No-nê, thoả-thích, đã đời: Đã nửa đời người rồi, việc đời đã chán-chê // Thiếu gì, nhiều lắm: Còn chán-chê đây, lo gì! // Sẩu mình, thối-chí: Đợi chán-chê mà không thấy đến. |
| chán chê | tt. Quá nhiều, quá lâu đến mức phát chán, không thiết nữa: ăn chán chê rồi lăn ra ngủ o đợi chán chê mà chẳng thấy ai đến. |
| chán chê | trgt 1. Nhiều quá: Ăn chán chê mà không hết, Đi chơi chán chê rồi mới về 2. Lâu quá: Chờ chán chê mà không được gặp. |
| chán chê | bt. 1. Nhiều quá, đã thừa rồi; lâu rồi: Đi chơi đã chán chê, về nhà còn gắt gỏng. Đợi chán chê, anh mới lại. 2. Nht. Chán: Chơi cho liễu chán hoa chê (Ng.Du) |
| chán chê | ph. 1. Nhiều đến mức thừa thãi: Ăn chán chê mà không hết. 2. Lâu đến nỗi làm cho khó chịu: Đợi chán chê mà chẳng thấy đến. |
| chán chê | Nhiều quá, đã thừa rồi. Lại có nghĩa là lâu-lai mệt mỏi: Đợi đã chán chê mà không thấy đến. |
| Vồ vập lấy nàng trong một lúc lâu cho đến khi đã cchán chêvề xác thịt , đã mệt lả , chồng nàng nằm lại bên nàng một chút để lấy sức ; rồi khi đã đỡ mệt , lại rón rén đi đất ra ngoài buồng mợ phán. |
Câu dưỡng nhi , chờ khi đại lão Cha mẹ già , nương náu nhờ con Thân anh lớn , vóc anh tròn Cù lao dưỡng dục , anh còn nhớ không ? Vọng phu hoá đá chờ chồng Sao anh chưa thấy dải đồng phu thê Phiên bang nhiều kẻ chán chê Tới đây bỏ mạng , có về được đâu Khuyên anh suy nghĩ cho sâu Đừng thèm đi lính , bỏ đầu bên Tây. |
| Mịch thấy lạ , hấp tấp hỏi : Sao mày không đáp ? Vợ mày đó trời ơi , tao nói đến hai tiếng này mà lòng sôi lên muốn cho mày một nhát cho rảnh mắt , người vợ mày đoạt của tao đó , nàng ở đâu ? Lạng không có lối thoát , phải lắp bắp trả lời : Nàng đi đâu tôi không biết nữa ! Mịch giật mình , lo lắng hỏi : Đi đâu ? Tại sao nàng bỏ đi ? Mày chán chê nên đuổi người ta phải không ? Lạng cúi gằm mặt xuống không dám xác nhận. |
| Chúng chọn đi chọn lại từng bông một , nhấc lên đặt xuống chán chê mới gom được vài ba bông hoa nhỏ xíu. |
| Anh đứng tần ngần ngắm chiếc áo chán chê rồi khi đã chắc chắn là không thể làm gì được mới đi sang bộ sưu tập quần áo khác. |
| chán chê , ê ẩm , hình như nó đã mệt lử , tiếng khóc dần dần nhỏ sẽ. |
* Từ tham khảo:
- chán chê mê mỏi
- chán chở
- chán chường
- chán đến tận cổ
- chán đến mang tai
- chán đời