| buông giầm | đt. Nh. Buông chèo. |
| Hai tay nó mắc giữ cây giầm kìm lái , nó cởi trần mà lại không thể buông giầm để dùng tay đập muỗi được thành ra người nó cứ phải uốn éo , vặn qua vặn lại cho muỗi đỡ đốt. |
Thôi chết cha tôi rồi , An ơi ! Mày buộc làm sao mà nó mới kéo có mấy cái đã tuột luốc rồi ! Tôi không biết nói ra sao , tay buông giầm rơi xuống xuồng cái độp , nhìn theo những giọt nước từ trên tàu lá đổ xuống ròng ròng , tiếc ngẩn tiếc ngơ. |
* Từ tham khảo:
- nước lụt chó nhảy bàn độc
- nước màu
- nước máy
- nước mắm
- nước mắm xem màng màng, thành hoàng xem cờ quạt
- nước mặn