| buộc chân | đt. Trói chân lại: Hãy đem dây xích buộc chân nàng về (K). // (B) Cầm, giữ lại một nơi: Vợ con buộc chân, không bay-nhảy được. |
| buộc chân | đgt 1. Trói chân lại: Hãy đem dây xích buộc chân nàng về (K). 2. Ràng buộc đôi trai gái thành vợ chồng: Buộc chân thôi cũng xích thằng nhiệm trao (K). |
| buộc chân | đg. 1. Ràng buộc một đôi trai gái thành vợ chồng: Buộc chân thôi cũng xích thằng nhiệm trao (K). 2. Bó buộc, không để cho tự do. |
| Từng xâu chim trắng , chim đen buộc chân , dồn chật trong khoang : những con chim bị trói chen nhau ngóc cổ lên , con này mổ vào lưng con kia , đập cánh phành phạch. |
| Ông già buộc chân nó bằng sợi dây thừng rất chắc , và nó chẳng eng éc gì cả , nó chỉ giãy giụa thôi , còn thì ngoan lắm. |
| Cố hỏi trong túi có gì , ông nói : "Có một cuộn chỉ hồng để buộc chân những người có duyên nợ vợ chồng với nhau. |
| Cả nhà chỉ khuyên một câu , vào trong đó ít hôm , nếu tình hình không có gì buộc chân anh lại thì nên quay về với gia đình , Lãm "dạ" một cách dè dặt. |
| Thằng em nâng bắp chân Thy lên miệng mút sạch máu trên chân cô và xé vạt áo đebuộc chânân cho chị. |
| Ông buộc chân Dung vào cột nhà. |
* Từ tham khảo:
- tuyển chọn
- tuyển cử
- tuyển dụng
- tuyển hiền dữ năng
- tuyển khoáng
- tuyển lựa