| bung | đt. Um, nấu đậy nắp cho chín và giữ mùi thơm: Lươn bung, chuối bung // dt. Nồi đất to. |
| bung | dt. Đồ bắt cá bằng tre đương dày, tròn dài. |
| bung | tt. Bật ra, sút ra: Thúng bung vành, xe bung niền, lốp bung ta-lông // đt. Tung mạnh: Bung cho một đá // đt. Chuồn, chịu không nổi bỏ đi: Làm không nổi, bung rồi; bung vô khu. |
| bung | dt. Nồi đồng cỡ rất to: mượn bung nấu mật mía o nấu một bung bánh chưng. |
| bung | đgt. Làm chín nhừ thức ăn bằng cách nấu nhiều nước, cho sôi kĩ: bung ngô o bung cà. |
| bung | đgt. Bật tung ra: Thúng bung vành o Chiếc xe nổ bung lốp ra. |
| bung | dt Thứ nồi to bằng đất hoặc bằng đồng: Nấu một bung bánh chưng. |
| bung | đgt Nấu nhừ: Bung ngô. |
| bung | đgt 1. Vỡ tung: Cái săm xe đạp đã bung ra. 2. Vỡ lở ra: Câu chuyện tham ô đã bung ra. 3. Mở to: Cái dù bung ra. |
| bung | đt. Nấu nhừ. |
| bung | đt. Long, bật ra: Dây cột đã bung ra rồi. |
| bung | dt. Thứ nồi rất lớn. |
| bung | d. Thứ nồi đất hay nồi đồng to. |
| bung | th. Tiếng trống con. |
| bung | đg. Nấu nhừ: Bung ngô. |
| bung | đg. 1. Rách hay vỡ tung: Cái màn cũ đã bung ra. 2. Vỡ lở khiến nhiều người biết: Chuyện đã bung ra. |
| bung | Nấu dừ mà có nhiều nước: Lúa bung. Bún bung. Chuối bung. |
| bung | Long ra, bật ra, rách ra, vỡ toang ra, rơi ra: Cái màn kia rách bung ra. Cái bức-bàn kia đã bung ra rồi. |
| bung | Thứ nồi đất to. |
bung được miệng chĩnh , miệng vò Nào ai bưng được miệng o , miệng dì. |
| Khi cần đánh địch ở xa , ta bật cái lẩy cò này lên cho nút buộc đoạn côn gắn lưỡi câu bung ra , côn theo đà lao vào địch , còn những giọt dầu rái thì bắn vào đốt cháy da thịt , quần áo chúng. |
| Sau sự " thôi thì " dài dòng của anh , hoặc là ai có nỗi ấm ức thấy sốt ruột quá phải nói bung ra , hoặc có giận dỗi gì nhau , thấy ý kiến ông anh cả chán quá , thà thôi đi còn hơn. |
| Gọi là xỏ , thực ra chỉ cần nhét vào một ngón chân trỏ vào cái quai cũng bằng " lưỡi mèo " bao ở buồng cau khi chưa bung thành hoa. |
| Đến đây thì mọi người không thể nén được , họ bung ra cười rũ rượi , gật đầu lia lịa và tán thưởng. |
| Sáng nay hai thằng cùng nhá ngô bung với nhau chả nhẽ tôi còn nhầm. |
* Từ tham khảo:
- bung bang
- bung bét
- bung biêng
- bung bủng
- bung búng
- bung-ga-lu