| cầu bơ cầu bất | 1. Sống lang thang, vất vưởng, thiếu nơi nương tựa, trông nom: Những đứa trẻ không cha mẹ bị xã hội bỏ rơi cầu bơ cầu bất. 2. Ở trạng thái phát triển tự nhiên, không có đường hướng, sự chỉ dẫn, chỉ đạo: nghệ thuật phát triển không có lí luận soi sáng, thì sẽ cầu bơ cầu bất. |
| cầu bơ cầu bất | ng Bơ vơ, không nơi nương tựa: Bà ấy đã đưa về nuôi một em bé mồ côi đi cầu bơ cầu bất. |
| cầu bơ cầu bất | (cù bơ cù bất) tt. Không nơi nương dựa, lang bang: Đồ cầu bơ cầu bất ở đâu cũng rước về cho chật nhà. // Sống cầu bơ cầu bất. |
| cầu bơ cầu bất | t. ph. Bơ vơ không có nơi nương tựa: Sống cầu bơ cầu bất. |
| cầu bơ cầu bất |
|
| Những đứa trẻ trong đám đáo này toàn là những trẻ cầu bơ cầu bất , bán kẹo , bán cáo , hoặc làm nghề ăn cắp. |
| Tội nghiệp những cậu bé cầu bơ cầu bất bị vạ oan vì đám cướp. |
* Từ tham khảo:
- cầu cạnh
- cầu cáp
- cầu chì
- cầu chui
- cầu cống
- cầu cứu