| cấp tính | dt. (bh): Tính-cách các bệnh phát dữ-dội nhưng không dây-dưa (aigu). |
| cấp tính | tt. (Bệnh) có mức phát triển nhanh, gây nguy kịch cho bệnh nhân: bị sốt rét cấp tính. |
| cấp tính | tt (H. cấp: gấp; tính: tính chất) 1. Vội vàng nóng nảy: Việc đó rất tế nhị, không thể làm một cách cấp tính 2. Nói bệnh chuyển biến nhanh: Sốt rét cấp tính. |
| cấp tính | dt. Tính cách cần-kíp: Cấp-tính của hiện-tình thế-giới. |
| cấp tính | t. 1. Vội vàng, nóng nảy. 2. Nói bệnh xuất hiện đột nhiên và diễn biến nhanh. |
| Trẻ nhỏ rên hừ hừ vì những cơn sưng phế quản cấp tính. |
| Hắn định lẳng một cái cho con rắn độc kia chết tươi tại chỗ , không hiểu sao tay hắn lại run lên như bị sốt cấp tính. |
| Ở mức độ nhiều hơn chúng sẽ tích tụ trong gan , thận gây ung thư , giảm chức năng gan và nặng nữa thì gây ngộ độc ccấp tính... Trong quá trình tái chế , do nhôm bẩn còn được độn thêm nhiều loại hóa chất , phụ gia nên các tạp chất này rất dễ bị bung ra trong quá trình đun nấu hay cọ rửa , chà xát mạnh , để lại các vết rỗ trên thành xoong , nồi , ấm đun nước thôi ra làm nước cọ rửa có màu đen bẩn. |
| Theo đó , tất cả mặt hàng tôm chưa qua nấu chín phải có nguồn gốc từ quốc gia , lãnh thổ được cơ quan có thẩm quyền của Úc công nhận là sạch các bệnh như đốm trắng , đầu vàng , raura , hoại tử gan do vi khuẩn và bệnh hoại tử gan ccấp tính. |
| Thứ ba , cuộc đại phẫu thuật cho thấy , việc Ăn của dân không từ một cái gì đang ở mức ccấp tính. |
| Nhân viên y tế chăm sóc cho bệnh nhân ngộ độc rượu Theo Cục ATTP , nguyên nhân của các vụ ngộ độc rượu xảy ra chủ yếu do đối tượng đã pha chế cồn công nghiệp có nồng độ methanol cao nhiều lần giới hạn cho phép bán cho người tiêu dùng gây ngộ độc ccấp tính. |
* Từ tham khảo:
- cấp tốc
- cấp tốc
- cấp uỷ
- cấp uỷ viên
- cấp vốn
- cấp vốn ngoại thương