| bức | dt. Tấm, chiếc, tiếng gọi những vật có bề rộng và mặt phẳng: Bức hoạ, bức hoành, bức mành, bức sáo, bức tường, bức tượng, bức tranh; Ai về bên ấy bây-giờ, Cho tôi gởi một bức thơ thăm chồng (CD) |
| bức | tt. Nóng-nực, làm khó chịu: Nóng bức, oi bức. |
| bức | đt. áp sát một bên, che-khuất: Lùm cây bức mất cái nhà; Cái bình-phong để sát quá, bức mất cửa vô // ép, bắt-buộc: áp-bức, là bức, chơi bức quá. |
| bức | - 1 dt. 1. Vật hình vuông hay chữ thật mà mỏng: Ai về em gửi bức thư (cd); Gió đâu sịch bức mành mành (K); Ngậm ngùi rủ bức rèm châu (K) 2. Vật xây thẳng lên cao: Bức tường; Bức vách. - 2 tt. Nóng nực gây khó chịu: Trời bức lắm, có lẽ sắp mưa. - 3 đgt. 1. Bắt ép: Thương con kén rể, ép duyên bức người (NĐM) 2. Buộc phải theo ý mình bằng sức mạnh: Bức địch phải rút lui. |
| bức | đgt. Cưỡng ép, dồn vào thế cùng: bức địch ra hàng o bức cung. II. Gần sát: bức thiết o bức xúc. |
| bức | tt. Oi, nóng một cách ngột ngạt, khó chịu: trời bức o ra ngoài trời cho đỡ bức. |
| bức | Tia: bức xạ. |
| bức | Gấp, cần kíp: bức bách. |
| bức | dt 1. Vật hình vuông hay chữ thật mà mỏng: Ai về em gửi bức thư (cd); Gió đâu sịch bức mành mành (K); Ngậm ngùi rủ bức rèm châu (K). 2. Vật xây thẳng lên cao: Bức tường; Bức vách. |
| bức | tt Nóng nực gây khó chịu: Trời bức lắm, có lẽ sắp mưa. |
| bức | đgt 1. Bắt ép: Thương con kén rể, ép duyên bức người (NĐM). 2. Buộc phải theo ý mình bằng sức mạnh: Bức địch phải rút lui. |
| bức | tt. Nóng nực; Ngr. Bực-bội, khó chịu: Bức sốt nhưng mình cứ áo bông (T.Xương). |
| bức | đt. Bắt ép: Bức-hiếp, bức-bách. |
| bức | dt. Tấm, mảnh, lá, vật hình vuông hay hình chữ nhật mỏng dẹp: Bức tranh, bức màn. // Bức thư. Bức màn. Bức vách. Bức phên. |
| bức | Từ đặt trên danh từ, chỉ những vật hình vuông hoặc chữ nhật mà bẹt: Bức mành mành; Bức thư; Bức tường. |
| bức | t. Nóng nực khó chịu: Trời bức lắm, không khéo sắp mưa. |
| bức | đg. Bắt ép, bắt ức: Thương con kén rể, ép duyên bức người (Nhđm). |
| bức | Nóng nực: Mùa hè nóng bức lắm. Nghĩa rộng là khó chịu. |
| bức | 1. Gần quá, áp, chướng: Cái nhà này phải cái tường kia bức quá. 2. Bắt ép: Bức hiếp, bức-bách. Thương con kén rể ép duyên bức người (Nh-đ-m). |
| bức | Một mảnh, một lá, một tấm, hình vuông hay là hình chữ nhật: Bức thư, bức tranh, bức hoành, bức tường. |
Nàng như quên cả nắng , bức ; hốt một lúc đã hết đống thóc. |
| Bóng lá in hình trên mặt đất , len bên những mảnh nắng rải rác khắp mọi nơi , làm ta tưởng như một bức thêu vụng về. |
| Nàng lại đau đớn nhớ ra rằng khi mẹ chết chỉ có mợ phán qua chơi phúng một bức trướng bằng hai thước vải chúc bá mỏng viết chữ lơ. |
| Ngày trước lúc gần Liên chàng đã có được cái cảm tưởng ấy , còn thường thì dẫu nhìn một người đẹp chàng cũng thấy dửng dưng như ngắm một bức tranh đẹp , không thấy người ấy có liên lạc sâu xa với mình. |
Trời bỗng nắng to : bức tường trắng và nóc ngói đỏ tươi của một ngôi nhà mới xây vụt qua cửa xe rực rỡ như một thứ đồ chơi , sơn còn mới. |
| Căn phòng khách mờ mờ tối , những bức màn màu nâu nhạt. |
* Từ tham khảo:
- bức bách
- bức bối
- bức cung
- bức điện
- bức điện mật mã
- bức hại