| cấm điện | đt. Điện nhà vua, không ai được đến gần. // đt. (R) Dinh-thự to, cấm người đi dọc ngoài rào hoặc lảng-vảng một bên. |
| cấm điện | dt. Cung điện của vua. |
| cấm điện | dt. Điện vua ở. |
| cấm điện | Điện nhà vua. |
| Vua sai rước vào cấm điện , xem xong lại trả lại. |
| cấm điệnthoại giờ ra chơi , xâm phạm quyền của học sinh. |
| Song TS. Tùng Lâm cũng cho rằng , hiện ở nước ta vẫn chưa đặt vấn đề về việc ccấm điệnthoại hoàn toàn trong trường học , ngay cả Pháp cũng đang lúng túng trong chuyện này. |
| Việc ccấm điệnthoại trong trường học tồn tại hai cái khó. |
| Thứ 2 , việc ccấm điệnthoại trong giờ ra chơi hay cấm mang theo người là khó khả thi vì đó là quyền của các em , mà người lớn không nên xâm phạm. |
| Cũng theo thầy Lâm , ccấm điệnthoại trong giờ ra chơi không đồng nghĩa với việc tăng nhu cầu giao tiếp giữa các em học sinh với nhau. |
* Từ tham khảo:
- cấm đoán
- cấm giả lịnh giả thị, ai cấm người mang bị nói khoác
- cấm giới
- cấm khẩu
- cấm khẩu lị
- cấm kị