| cầm đằng lưỡi | Làm một việc khờ dại, có nguy cơ đánh mất phần lợi đã ở trong tầm tay, thậm chí gây nguy hiểm, thiệt hại cho chính mình. |
| Thế là bao giờ tao cũng nắm đằng chuôi , chứ tao không cầm đằng lưỡi. |
| Tất cả những người chưa có chứng từ đầy đủ mà chi tiền , xuất tiền ra là ccầm đằng lưỡi; người không đủ chứng từ mà được thanh toán là cầm đằng chuôi. |
* Từ tham khảo:
- cầm đầu
- cầm đèn chạy trước ô tô
- cầm đồ
- cầm độc
- cầm đũa không biết trở đầu
- cầm đũa tay chiêu, đập niêu không vỡ