| cầm độc | dt. Chim-chóc, trâu bò. // dt. (B) Hạng người không biết trật-tự gia-đình, xã-hội. |
| cầm độc | dt. Hạng người không biết luân thường đạo lí, ví như là giống chim chóc, trâu bò vậy: Đạo làm người mà cầm độc nên chăng (Âm Chất giải âm). |
| cầm độc | Giống chim và giống trâu bò. Nghĩa bóng nói hạng người không biết luân-thường đạo-lý: Đạo người mà cầm-độc nên chăng (Âm-chất giải-âm). |
| IFC sẽ giúp 3 trang trại gia ccầm độclập trong chuỗi khách hàng của Bel Gà thực hiện chứng nhận Global GAP tại 54 nhà nuôi gà của 3 trang trại này. |
* Từ tham khảo:
- cầm đũa không biết trở đầu
- cầm đũa tay chiêu, đập niêu không vỡ
- cầm đuốc chơi đêm
- cầm đuốc đốt trời
- cầm đuốc soi chân người
- cầm đường