| cầm đầu | đt. Làm đầu, đứng điều-khiển: Cầm đầu cuộc biểu-tình; Cuộc tranh-chấp ấy do người ngoài cầm đầu. |
| cầm đầu | - đgt. Đứng đầu một nhóm người làm một việc thường là không chính đáng: Cầm đầu một băng cướp. |
| cầm đầu | đgt. Nắm quyền cao nhất, điều khiển, chỉ huy một nhóm hay một tổ chức: cầm đầu toán cướp o cầm đầu phái đối lập. |
| cầm đầu | đgt Đứng đầu một nhóm người làm một việc thường là không chính đáng: Cầm đầu một băng cướp. |
| cầm đầu | đg. Điều khiển một số người làm một việc không chính đáng: Cầm đầu một bọn lưu manh. |
Trác cố ngọt ngào phân giải , nhưng mợ phán cũng chẳng nghe : Mày đi hàng năm , bảy ngày , chơi cho chê cho chán rồi bây giờ vác mặt về đây mày còn sinh chuyện với bà ? Trác chẳng nói gì , cúi mặt vò quần áo ; mợ phán ra tận nơi ccầm đầu, bẻ vặn lên rồi chõ mồm hẳn vào mặt nàng : Từ bận sau mẹ mày ốm chứ mẹ mày chết , mày cũng phải ở nhà hầu hạ bà , rửa trôn rửa đít cho con bà. |
| Sẵn có cái ghế gỗ , mợ cầm lấy đánh mấy cái vào lưng nàng , vừa đánh vừa kêu : Dạy mày cho mày mở mắt ra ! Dạy mày mở mắt ra ! Như đã hả giận , mợ vứt cái ghế xuống sân đi vào còn lải nhải câu : Cái quân không có người ccầm đầucứ hỗn xược quen ! Trác mình mẩy đau nhức , chỉ biết khóc , không dám cãi lại. |
| Hôm thượng thọ cố , cụ lớn cầm đầu con rập vào tường mấy cái đau chết cha chết mẹ , sưng bươu cả đầu lên. |
| Chỉ có anh và mấy người nữa , mà không biết kẻ nào đã vu cáo là cầm đầu cuộc bỏ học bị đuổi hẳn. |
Bao giờ người cầm đầu cũng muốn chọn những phụ tá đáng tin cẩn , hoặc trong số những bạn đồng hương , hoặc bạn tâm tình có chung một sở thích. |
| Cuối cùng , mỗi đội có riêng một " cá tính " , một " bản sắc " , bản phóng đại cá tính bản sắc của người cầm đầu. |
* Từ tham khảo:
- cầm đèn chạy trước ô tô
- cầm đồ
- cầm độc
- cầm đũa không biết trở đầu
- cầm đũa tay chiêu, đập niêu không vỡ
- cầm đuốc chơi đêm