| cầm cập | trt. Lập cập, cách run-rẩy chuyển-động cả tay chân mình-mẩy: Run cầm-cập. |
| cầm cập | - tt. Run rẩy, răng va chạm liên tiếp, do rét quá: run cầm cập. |
| cầm cập | tt. Run rẩy, răng va chạm liên tiếp, do rét quá: run cầm cập. |
| cầm cập | trgt Nói rét run người: Chị run cầm cập như người lên cơn sốt rét (NgCgHoan). |
| cầm cập | đt. Run nhiều: Anh ta cầm cập nãy giờ ngoài mưa. // Run cầm-cập: Cng. Cầm-cập. |
| cầm cập | Bộ run rẩy: Rét run cầm-cập. |
Liên run lên cầm cập , cầm lấy cái đèn bấm soi vào chỗ ba người. |
| Gớm , mới rét làm sao ! Sáng tôi dậy , bà sai đi chợ , cứ run lên cầm cập. |
| Đi làm cầm cập suốt ngày để nuôi cả nhà chồng , về nhà lại bị chồng nó hành hạ. |
| Chúng tôi vừa cúi lom khom đi , vừa run cầm cập , tuy đã mặc rất nhiều áo : bộ quần tây bằng dạ , ngoài khoác áo ba đờ xuy , ngoài nữa lại khoác một cái áo tơi đi mưa. |
| Hai thầy trò cùng ngồi trong bóng tối , run cầm cập trước gió lạnh , ngửi mùi khói rơm pha lẫn mùi bùn , mùi rạ mới. |
| Bính chạy xổ ra , run cầm cập , ôm chặt lấy Năm , ríu lưỡi kêu : Đừng hung tợn thế !. |
* Từ tham khảo:
- cầm chắc
- cầm chầu
- cầm chí
- cầm chìa
- cầm chừng
- cầm cọng