| bọt | dt. Bong-bóng nhỏ dính thành về nổi phêu trên mặt nước hoặc trong miệng nhổ ra: Bọt nước, nước bọt, rượu bọt // Lỗ trống nhỏ trong chai (thuỷ-tinh): Đồ chai lô can ở Chợ-lớn có nhiều bọt. |
| bọt | - dt. Đám bong bóng nhỏ cụm vào nhau nổi lên trên mặt một chất lỏng: Bọt xà-phòng, Bọt bia. |
| bọt | dt. 1. Đám bong bóng kết nhau thành màng nổi trên bề mặt chất lỏng: Bọt nước tung trắng xoá o bọt xà phòng. 2. Nước bọt: sùi bọt mép. |
| bọt | dt Đám bong bóng nhỏ cụm vào nhau nổi lên trên mặt một chất lỏng: Bọt xà-phòng, Bọt bia. |
| bọt | dt. Bong-bóng nhỏ trên mặt nước; nước miếng: Bọt nước, bọt rượu. // Bọt nước. Bọt xà-bong. Bọt bể. |
| bọt | d. Đám những bong bóng nhỏ nổi lên cụm vào nhau khi chất lỏng bị động mạnh. Bọt bia; Bọt xà-phòng. |
| bọt | Bong-bóng nhỏ nổi trên mặt nước: Bọt nước, bọt rượu, bọt xà-phòng v.v. Văn-liệu: Bọt trong bể khổ bèo đầu bến mê (C-o). Phận bọt bèo bao quản nỗi lênh-đênh (Câu hát). |
| bọt | (Nước bọt) Nước miếng: Nõi bã bọt mép. |
| Cái vui chung được hưởng ở nhà mẹ chẳng khác một vị thuốc đã làm nàng thấy rõ hơn cái khổ ở nhà chồng tựa như bên chén chè đường , ta phải uống cốc nước lã... Trên bàn giặt , một cái bbọtxà phòng phồng to , chiếu bóng nàng. |
| Nàng tủm tỉm cười với bóng ; nhưng chưa nhìn rõ bóng có cười lại không , thì cái bbọtđã tan. |
| Cái vui của nàng , nàng có cảm tưởng như không khác gì chiếc bbọtđó , chỉ trong phút chốc , rồi bị bao nhiêu cái đau khổ đè nén. |
Chàng nuốt nước bọt không biết vì ghê tởm nên lợm giọng hay vì thèm muốn cái thú nhục giục thiếu thốn đã mấy tháng nay. |
| Trương nghĩ nếu rỏ nước ngay vào câu này một cách rõ ràng quá Thu tinh ý tất cả sẽ cho chàng đã định tâm , đây không phải nước mắt mà chỉ là nước lã hay nước bọt. |
| Giấy ướt nước bọt , rách tung ; Khương nhổ mạnh cho những sợi thuốc khỏi bám lấy môi rồi tức mình quẳng điếu thuốc đi. |
* Từ tham khảo:
- bọt bèo
- bọt biển
- bọt ếch
- bọt nước cánh bèo
- bọt cáp
- bô