| bọt biển | - d. 1 Động vật không xương sống ở nước, trông giống đám bọt, cấu tạo cơ thể đơn giản, có nhiều gai xương hoặc mạng sợi mềm. 2 Bộ xương mềm lấy từ bọt biển, thường dùng làm vật kì cọ. |
| bọt biển | dt. 1. Động vật không xương sống ở nước, cấu tạo đơn giản có nhiều gai xương hoặc mạng sợi mềm, trông giống như đám bọt. 2. Bộ xương mềm lấy từ bọt biển, thường làm vật kì cọ. |
| Em bây giờ như miếng bọt biển vậy , em hấp thụ tất cả những gì xung quanh mình. |
| Sau đó , Trấn Thành thử cắm hoa lên tấm bbọt biểnrồi thả xuống hồ bơi nhưng bất thành bởi không nhìn ra hình thù khi nhìn từ trên cao. |
| Cùng với vợ là nghệ sĩ cải lương Út Bạch Lan , ông nổi tiếng qua các vở Nửa đời hương phấn , Con gái chị Hằng , Tấm lòng của biển , Bbọt biển, Chuyện tình 17 , Tình Xuân muôn tuổi , Rồi 30 năm sau , Giấc mộng giữa hoàng lăng... Ban hợp ca Thăng Long nổi tiếng nhất tại Sài Gòn trước 1975 , chuyên hát các ca khúc bất hủ của Phạm Đình Chương và Phạm Duy. |
| Loại khuôn để làm chó bông bằng bưởi là loại mút bbọt biển. |
| Sử dụng các sản phẩm dịu nhẹ , lành tính Nên sử dụng sữa tắm dịu nhẹ và bbọt biểnmềm để tắm cho bé Mọi sản phẩm được sử dụng cho bé đều phải đặt hai yếu tố dịu nhẹ và lành tính lên hàng đầu. |
| Trong quá trình vệ sinh cho bé các các mẹ nên sử dụng miếng bbọt biểnmềm để làm sạch hiệu quả mà không gây tổn thương cho da. |
* Từ tham khảo:
- bọt ếch
- bọt nước cánh bèo
- bọt cáp
- bô
- bô
- bô