| bọt bèo | dt. Bọt và bèo, hai vật trôi bềnh-bồng trên mặt nước // (B) Phận bềnh-bồng trôi-nổi: Chút phận bọt-bèo. |
| bọt bèo | Nh. Bèo bọt. |
| bọt bèo | tt Nhỏ mọn, hèn kém: Sinh rằng chút phận bọt bèo (K). |
| bọt bèo | dt. Bọt và bèo, chỉ sự gì dễ tan, dễ mất. Nht. Bèo-bọt. |
| bọt bèo | d. Thân phận hèn mọn và mong manh như cánh bèo cái bọt: Sinh rằng chút phận bọt bèo, Theo đòi vả cũng ít nhiều bút nghiên (K). |
| bọt bèo | Cái bọt và cây bèo nổi trên mặt nước. Nói ví là hèn-mọn lênh-đênh: Phận bọt bèo. |
| Anh nhập vào nàng như một đám bọt bèo sóng đánh dạt lên bờ. |
| Những khi quán vắng , San cố ngủ cho nhiều , ngủ là khỏi thấy lòng buồn , má hy sanh cho cái phận bọt bèo này làm chi không biết. |
| Ước mơ có một tổ ấm đã tan như bọt bèo. |
| (Lời dọa nạt của Thủ với chị dâu khi buộc chị dâu phải hành động theo kế hoạch của Thủ) "Con ma" Thủ dùng mọi kế ép buộc người chị dâu tội nghiệp phải làm theo kế hoạch do hắn bày ra Độ ác hiểm , thâm độc và thủ đoạn tinh vi , xảo quyệt của Thủ khiến người xem cảm thấy ghê tởm hắn và càng xót thương cho thân phận bbọt bèocủa Son. |
* Từ tham khảo:
- bọt biển
- bọt ếch
- bọt nước cánh bèo
- bọt cáp
- bô
- bô