| bóp hầu bóp cổ | 1. Chèn ép, hà hiếp người khác một cách tàn nhẫn, thô bạo: Bao giờ nhà cầm quyền và nhà tư bản cũng hùa nhau bóp hầu bóp cổ công nhân. 2. Bóc lột, cướp bóc người khác một cách trắng trợn: Nó bóp hầu bóp cổ người ta, thuế mình một mà nó lấy hai. |
| bóp hầu bóp cổ | ng áp bức bóc lột thậm tệ: Hồi đó, bọn nha lại bóp hầu bóp cổ dân đen. |
| bóp hầu bóp cổ | đg. Nh. Bóp cổ. |
| bóp hầu bóp cổ |
|
| Hàng ngày , họ thường làm những điều xấu , điều ác với hàng xóm láng giềng , vẫn vơ vét công quỹ , chiếm đoạt đất đai , hoặc hách dịch cửa quyền nơi công sở , hoặc lừa đảo , buôn gian bán lận bbóp hầu bóp cổđồng bào mình nơi chợ búa , hoặc lưu manh , côn đồ , trộm cướp , hoặc lười biếng và sống sa đọa , hoặc nịnh hót , chui luồn , nịnh bợ để cầu chức , cầu danh , cầu lợi , cầu tài ! |
* Từ tham khảo:
- bóp họng
- bóp họng nặn hầu
- bóp méo
- bóp miệng
- bóp mồm
- bóp mồm bóp miệng