| bóp bụng | đt. Cố nén, nhịn, dằn lòng: Đau cũng bóp bụng chịu; ức cũng bóp bụng chớ nào dám than. |
| bóp bụng | tt. 1. Dè sẻn, tằn tiện trong việc ăn tiêu: bóp bụng dành dụm được ít tiền. 2. Kìm nén, nhẫn nhục: bóp bụng, không cãi lại. |
| bóp bụng | đgt 1. Dè sẻn trong sự ăn tiêu: Bóp bụng để mua nhà. 2. Dằn lòng cam chịu: Người nàng dâu phải bóp bụng nghe chửi. |
| bóp bụng | đt. Thóp cái bụng lại. Ngb. Ráng chịu đựng: Ai làm mình chịu lấy oan, Cắn răn bóp bụng kêu than với trời (C.d). |
| bóp bụng | đg. 1. Nhịn ăn để dành. 2. Dằn lòng cam chịu: Bóp bụng chịu túng không vay. |
| bóp bụng | Cố nhịn: Cắn răng bóp bụng. |
* Từ tham khảo:
- bóp chắt
- bóp chẹt
- bóp chết
- bóp chết từ trong trứng
- bóp chó đá ra cứt
- bóp cổ