| bóp chết | đgt. Tiêu diệt, thường bằng bạo lực: Bạo lực không thể bóp chết được lòng yêu nước, tinh thần đấu tranh của nhân dân ta. |
| bóp chết | đgt Làm cho không thể tồn tại được: Sự cạnh tranh không cân sức đã bóp chết một số ngành nghề. |
| Mình có đủ công an , toà án , kỉêm sát , chính quyền , hàng chục cơ quan của huyện , có pháp lý , luật lệ , có nghiệp vụ , có quần chúng ủng hộ , đầy đủ sức mạnh để bóp chết cái tệ nạn ấy sợ gì. |
| Trong lúc toàn thể dân chúng quyết xông ra bóp chết bọn giặt xâm lược mà nói đình chiến thì ai mà không ức ? Có thể nói các tướng lãnh của mặt trận Sài Gòn Chợ Lớn không ai chủ trương vậy đâu ! Không chủ trương , không tán thành mà có cuộc hội kiến ấy ? Anh phân đội trưởng nhỏm dậy , nói cắt ngang. |
| Mình có đủ công an , toà án , kỉêm sát , chính quyền , hàng chục cơ quan của huyện , có pháp lý , luật lệ , có nghiệp vụ , có quần chúng ủng hộ , đầy đủ sức mạnh để bóp chết cái tệ nạn ấy sợ gì. |
| Còn đám "Mãng xà" thì khó bóp chết miếng ăn của tụi nó được. |
| Thấm rùng mình. Hắn bóp chết người kia mất |
| Tuy nhiên , để không bị nhà bán lẻ bbóp chếtthì doanh nghiệp nhỏ phải có võ. |
* Từ tham khảo:
- bóp chết từ trong trứng
- bóp chó đá ra cứt
- bóp cổ
- bóp cổ bóp hầu
- bóp cổ mổ bụng
- bóp cổ nặn họng