| cày ải | đt. Cày vỡ đất lên để một thời-gian cho đất ải, ráo, bời-rời. |
| cày ải | đgt. Cày lúc ruộng ráo nước để phơi đất cho ải: Thứ nhất cày ải, thứ nhì rải phân (tng.). |
| cày ải | đgt Cày xong để cho đất ruộng bở ra trước khi cấy: Máy kéo đã cày ải nhiều mảng (NgTuân). |
| cày ải | đt. Cày rồi bỏ đó cho đất bở, ải ra. |
| cày ải | đg. Cày xong phơi đất một thời gian cho bở ra trước khi trồng trọt. |
| cày ải | Cày rồi bỏ đấy để cho đất bở ra. |
| Ai mới qua đây lần đầu vào những trăng suông lạnh lẽo dễ hoảng hốt tưởng mình lạc vào một bãi tha ma chi chít những ngôi mộ đắp đất cày ải. |
| Ai mới qua đây lần đầu vào những trăng suông lạnh lẽo dễ hoảng hốt tưởng mình lạc vào một bãi tha ma chi chít những ngôi mộ đắp đất cày ải. |
| Ngọn lửa ấy làm sáng bừng một khoảng đồng vừa cày ải , làm nước dưới sông ánh sắc hồng. |
| Tuy nhiên , không thể đổ hết cho V League , bởi như trường hợp của Quang Hải (CLB Hà Nội) hay Công Phượng (HAGL) dù ccày ảirất nhiều ở giải quốc nội lẫn thường xuyên tập trung đội tuyển , song vẫn đảm bảo thể lực ở lần tập trung này. |
| Để tìm hiểu quy trình này , chúng tôi đã liên lạc với Hoàng N.. Qua cuộc trò chuyện với Hoàng N. , chúng tôi mới thấy quy luật chuyển hóa và công cuộc ccày ảivới thuốc kích dục độc quyền quan trọng với thế giới trai bao như thế nào. |
| Công Phượng có khoảng trên dưới 70 phút trên sân để chơi bóng với một đam mê , khát khao lớn nhất thay vì trận nào cũng phải ccày ảiđủ 90 phút. |
* Từ tham khảo:
- cày ấp
- cày bừa
- cày cạn tốt trâu, cày sâu tốt lúa
- cày cạy
- cày cạy
- cày cấy