| cày cấy | đt. Cày đất và cấy lúa. // thth. Công-cuộc làm ruộng: Anh ơi giữ lấy việc công, Để em cày cấy mặc lòng em đây (CD) . |
| cày cấy | - đgt. Làm những việc chủ yếu trong nông nghiệp: Tháng bảy cày cấy đã xong (cd). |
| cày cấy | đgt. Làm ruộng nói chung: đã cày cấy xong trước tết o Cày cấy đúng thời vụ. |
| cày cấy | đgt Làm những việc chủ yếu trong nông nghiệp: Tháng bảy cày cấy đã xong (cd). |
| cày cấy | bt. Cày và cấy; nghề nông. |
Câu chuyện từ đó quanh quẩn trong việc cày cấy , giá thóc , giá gạo. |
| Rồi lại nhờ hai con chăm chỉ cày cấy , tiêu pha không hết là bao , thành ra tất cả bà đã tậu thêm được hơn ba mẫu nữa. |
| Nhà người ta không ccày cấy, chẳng còn phải thức khuya dậy sớm , dầm sương dãi nắng. |
| Bây giờ ccày cấycũng đã vãn. |
Liệt nghĩ mình nhà nghèo , cũng có kiếm được tấm chồng danh giá , thấy ông chánh là người tử tế , còn trẻ tuổi , tuy phận lẽ mọn nhưng được ở gần mẹ già lại có sẵn ruộng nương của ông chánh cày cấy làm ăn , nên ngỏ ý nhận lời. |
| Quanh năm cày cấy mươi mẫu ruộng ở ven đồi vầ chăm bón mấy nương chè , sắn , cũng thừa đủ chi dụng trong nhà. |
* Từ tham khảo:
- cày chìa vôi
- cày chạm vó, bừa mó đuôi
- cày chùi bừa gãi
- cày cục
- cày cục
- cày dầm