| cày cục | đt. Xoay-xở, chạy-chọt cho được việc: Cày-cục thét cũng xong. |
| cày cục | đgt. Chăm chú, hí hoáy làm mải miết việc gì một cách vất vả, chật vật: cày cục suốt đêm chữa cái máy. |
| cày cục | đgt. Cậy cục. |
| cày cục | đgt Chạy chọt để được việc cho mình: Lưu vừa thôi học, cày cục xin được vào làm thư kí trong nhà máy sợi (Ng-hồng). |
| cày cục | đt. Gắng sức, làm cho kỳ được. |
| cày cục | đg. Xoay xở, chạy chọt để được việc cho mình. |
| cày cục | Xoay xoả chạy-chọt làm một việc gì cho kỳ được. |
| Cậu biết sức mình còn luồn lọt được và còn kiếm thêm được tiền , cậu lại ccày cụcvào làm thư ký cho một nhà buôn lớn ở Hà Nội. |
* Từ tham khảo:
- cày dầm
- cày đảo
- cày gãi bừa xoa
- cày gãi bừa chùi
- cày máy
- cày mò