| cao trình | dt. Độ cao của một điểm trong tương quan với mặt chuẩn. |
| Song , vấn đề là phải tự nâng cao trình độ để cống hiến được nhiều và đẹp đẽ hơn… 7 12 1971 ... Không ai phút này cảm thấy cô đơn Nhưng da diết vẫn gợi về Hà Nội ! Phố nhỏ se se đang mùa gió nổi Có chút gì xúc động mãi theo đi... Bằng Việt nhỉ , ừ , Bằng Việt , trong một Mùa xuân xa Hà Nội. |
| Hiện nay , du học là xu hướng được giới trẻ lựa chọn , theo khảo sát có đến 60% học sinh , sinh viên tại Việt Nam mong muốn đi nâng ccao trìnhđộ , kiến thức tại những đất nước có nền giáo dục phát triển tiên tiến nhất. |
| Viện đã đề ra các phương án vừa phục vụ xây dựng , coi trọng học tập nâng ccao trìnhđộ toàn diện cho cán bộ nhân viên ; phát triển kỹ thuật ; tự lực giải quyết những trường hợp vết thương bệnh tật khó. |
| Công ty luôn tạo mọi điều kiện cho cán bộ , công nhân viên được tham gia các lớp tập huấn nâng ccao trìnhđộ chuyên môn , nghiệp vụ. |
| Sau đó , ngày 29/5/2013 , bà Đào đã có đơn kiến nghị UBND tỉnh , Sở Xây dựng , UBND TP Rạch Giá xin điều chỉnh quy hoạch , để được xây dựng công trình10 tầng , với ccao trìnhxây dựng là +33 ,20m. |
| Tiếp đến ngày 31/7/2013 , bà Đào gửi đơn tới UBND tỉnh , Sở Xây dựng , UBND TP Rạch Giá xin điều chỉnh quy hoạch để được cấp giấy phép bổ sung ccao trìnhxây dựng +33 ,20m. |
* Từ tham khảo:
- cao uỷ
- cao vị du
- cao vọng
- cao vút
- cao xa
- cao xạ