| bộc tuệch bộc toạc | trt. Không cẩn-thận, không ngăn-nắp gọn-gàng. |
| bộc tuệch bộc toạc | ng Như Bộc tuệch, nhưng nghĩa mạnh hơn: Cháu nó bộc tuệch bộc toạc, xin bác tha thứ cho. |
| bộc tuệch bộc toạc | bt. Không cẩn thận, không suy nghĩ: Ăn nói bộc-tuệch bộc-toạc. |
| bộc tuệch bộc toạc | Không cẩn-thận, không ngăn nắp gọn gàng. |
| . em là con nhỏ bộc tuệch bộc toạc chớ không được như chị Ba |
* Từ tham khảo:
- đền ơn trả nghĩa
- đền rồng
- đền tội
- đến
- đến chậm gậm xương
- đến chợ hết quà