| bóc trần | đt. Cổi hết áo-quần, để trần-truồng. |
| bóc trần | đgt. Làm bộc lộ hoàn toàn thực chất bên trong, không còn che đậy được: bóc trần luận điệu bịp bợm o bóc trần bộ mặt giả nhân giả nghĩa. |
| bóc trần | đgt Phơi bày ra những điều xấu xa mà kẻ nào định che đậy: Bóc trần âm mưu của kẻ địch. |
| bóc trần | đt. Lột để mình trần. |
| bóc trần | đg. Lột hết cái che đậy để cho mọi người thấy rõ sự thật: Bóc trần âm mưu gây chiến của đế quốc. |
| bóc trần | Cổi cả quần áo, chỉ để mình trần: Hơn nhau cái áo cái quần, Chứ kể bóc trần ai cũng như ai (Ph-ng). |
| Thù oán nhau , đẩy cái chết đến cho nhau dễ dàng như một phút rong chơi và nó cũng lại dễ dàng bóc trần những thủ đoạn thâm hiểm , lúc ấy tiếng đồng chí không thể nào che đậy nổi , bằng cách gì cũng không thể lẩn trốn nổi sự phán xét. |
| Thù oán nhau , đẩy cái chết đến cho nhau dễ dàng như một phút rong chơi và nó cũng lại dễ dàng bóc trần những thủ đoạn thâm hiểm , lúc ấy tiếng đồng chí không thể nào che đậy nổi , bằng cách gì cũng không thể lẩn trốn nổi sự phán xét. |
| Gia đình ông bà chủ quay lên thành phố sau hôm cậu chủ bóc trần Nada. |
| Những thủ đoạn , mưu kế , kiếm chác trên mồ hôi , xương máu của người Việt tại hải ngoại của Việt Tân khiến xung đột trong tổ chức khủng bố này hình thành , âm ỉ và đã lên đến đỉnh điểm khi Trần Xuân Ninh và Hoàng Cơ Định công khai , trực tiếp bbóc trầnbản chất của nhau vào năm 2006. |
| Ngay sau khi bị Nguyễn Thanh Tú (con nhà báo Nguyễn Đạm Phong) bbóc trầncác thủ đoạn giết người , khủng bố , những kẻ lãnh đạo của Việt Tân đã ăn không ngon , ngủ không yên. |
| Bản chất của tổ chức khủng bố Việt Tân đã bị bbóc trầnsau một cuộc họp báo gần đây tiết lộ về cái chết đầy bí ẩn của nhà báo Nguyễn Đạm Phong. |
* Từ tham khảo:
- bóc vỏ bỏ hột
- bọc
- bọc
- bọc hậu
- bọc xuôi
- bòi ngòi bò