| bọc hậu | đt. Chận phía sau, ví phía sau: Ch người bọc hậu. |
| bọc hậu | đgt. Vòng ra phía sau đối phương để vây đánh: đánh bọc hậu. |
| bọc hậu | trgt Nói vòng ra phía sau quân địch để đánh: Quân ta đã thắng vì đánh bọc hậu. |
| Đạo quân thứ hai là kỵ binh có nhiệm vụ bbọc hậuđánh từ phía sau. |
* Từ tham khảo:
- bọc xuôi
- bòi ngòi bò
- bói
- bói
- bói cá
- bói cá lớn