| bốc phét | đgt. Nói phét: chỉ được bộ bốc phét là giỏi. |
| bốc phét | đgt Nói khoác (thtục): Nó bốc phét đấy, không nên nghe. |
| Toàn bốc phét nào là tập ít , ăn khỏe , sướng , vui... rồi triển vọng binh , quân chủng cao xa... Kể ra Thanh cũng không muốn nuôi ảo tưởng cho gia đình , nhưng biết làm sao được , ngay cả mình ở mức độ nào đó cũng phải làm như vậy. |
| Nữ phụ bếp bbốc phétcó khả năng xin việc , chiếm đoạt gần 2 tỷ đồng. |
| Ngoài ra , y còn bbốc phéttuyển cả lao động làm việc tại một sân golf ở Ailen với mức lương cao. |
* Từ tham khảo:
- bốc rời
- bốc tay sốt đỡ tay nguội
- bốc trời
- bốc vác
- bốc xẹt
- bốc xếp