| canh trứng | đgt. Cày ruộng nộp thuế: làm giấy xin canh trứng thêm ít sào ruộng. |
| Ấy là lúc thịt mỡ dưa hành đã hết , người ta bắt đầu trở về bữa cơm giản dị có cà om với thịt thăn điểm những lá tía tô thái nhỏ hay bacanh trứng'ng cua vắt chanh ăn mắt như quạt vào lòng. |
| Đúng lúc đó thì anh bước tới , bà phản ứng rất nhanh , từ cái nhìn đầy ác cảm khi nãy bỗng quay ngoắt trìu mến lạ thường : Sáng nay vợ con định nấu ccanh trứngnhưng mẹ bảo tối qua các con ngủ muộn , cứ lên phòng ngủ thêm tí nữa , tại thái hành cay quá nên nước mắt mới chảy thôi. |
* Từ tham khảo:
- canh trương
- canh xiêm
- cành
- cành
- cành cạch
- cành cạch