| bỏ sở | đt. Chính Tự-ý nghỉ việc, không xin phép hoặc có xin mà chưa được chấp-nhận, có thể đưa ra uỷ-ban kỷ-luật để luận-tội (abandon de poste). |
| Chế độ mới xóa bỏ sở hữu tư nhân về đất đai và tư liệu sản xuất. |
| Vợ khôn không bao giờ đòi hỏi chồng từ bbỏ sởthích Đàn ông thích xem bóng đá , có thể thức xuyên đêm để theo dõi những trận bóng hàng tuần liền. |
| Mặc dù mắc bệnh tiểu đường loại 1 nhưng Victoria vẫn không từ bbỏ sởthích dùng đồ uống có đường. |
| Nhiều lần phải phẫu thuật ổ bụng do thường xuyên nhặt đinh và thủy rơi vãi trên đường để ăn nhưng người phụ nữ ở tỉnh Cát Lâm , Trung Quốc vẫn không thể từ bbỏ sởthích kỳ lạ này. |
* Từ tham khảo:
- phiêu diêu
- phiêu du
- phiêu lãng
- phiêu lưu
- phiêu tán
- phiếu