| bọ rùa | dđ động Loại bọ nhỏ, mình và cánh cứng láng, mốc, đen hoặc có hoa. |
| bọ rùa | dt. Bọ có cánh khum giống mu rùa, tự vệ bằng cách tự chảy máu ở khớp đùi và ống chân, có mùi vị khó chịu khiến chim ăn sâu bọ phải xa lánh. |
| bọ rùa | dt (động) Loài sâu nhỏ, có cánh cứng màu đỏ có chấm đen; bò như rùa: Em bé giơ tay bắt con bọ rùa, nhưng nó bay mất. |
| bọ rùa | dt. Loại bọ nhỏ giống hình con rùa. |
| bọ rùa | d. Loài sâu bọ nhỏ, trông giống hình con rùa. |
| Hình ảnh : Cernan Elias/Alamy Một con bbọ rùaở phía Tây Sussex , Anh. |
* Từ tham khảo:
- bọ trĩ
- bọ vừng
- bọ xít
- boa
- boa-nha
- boăng-tơ